VIETNAMESE

trung tâm hành chính công

trung tâm dịch vụ công

word

ENGLISH

Public administrative center

  
NOUN

/ˈpʌblɪk ædˌmɪnɪˈstreɪtɪv ˈsɛntər/

Public service hub

“Trung tâm hành chính công” là nơi cung cấp các dịch vụ công cộng và hỗ trợ hành chính cho người dân trong khu vực.

Ví dụ

1.

Trung tâm hành chính công cung cấp các dịch vụ thiết yếu.

The public administrative center provides essential services.

2.

Người dân dựa vào trung tâm hành chính công để được hỗ trợ.

Citizens rely on the public administrative center for assistance.

Ghi chú

Từ Public Administrative Center là một từ vựng thuộc lĩnh vực quản lý hành chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Government Office – Văn phòng chính phủ Ví dụ: A public administrative center includes various government offices. (Trung tâm hành chính công bao gồm nhiều văn phòng chính phủ.) check Civil Service – Công chức nhà nước Ví dụ: The civil service system is managed through administrative centers. (Hệ thống công chức nhà nước được quản lý thông qua các trung tâm hành chính.) check Public Services – Dịch vụ công Ví dụ: Public administrative centers provide essential public services to citizens. (Các trung tâm hành chính công cung cấp các dịch vụ công thiết yếu cho người dân.)