VIETNAMESE

trùng hợp

ENGLISH

coincident

  

NOUN

/koʊˈɪnsədənt/

Trùng hợp là xảy ra vào cùng một thời gian với nhau hoặc chỉ 2 thứ giống nhau.

Ví dụ

1.

Trùng hợp với bầu không khí thay đổi của Nghị viện là một thái độ tích cực hơn đối với việc bãi bỏ của Chính phủ Lao động.

Coincident with the changing Parliamentary climate was a more positive attitude towards abolition on the part of the Labour Government.

2.

Các khu vực văn hóa về cơ bản trùng khớp với các khu vực ngôn ngữ.

The culture areas are essentially coincident with language areas.

Ghi chú

Các từ đồng nghĩa với coincident:
- đồng thời (concurrent): Galerie St. Etienne is holding three concurrent exhibitions.
(Galerie St. Etienne đang tổ chức ba cuộc triển lãm đồng thời.)
- tương tự (parallel): He has a parallel career.
(Anh ta có một công việc tương tự.)