VIETNAMESE

Trợ cấp gia đình

Hỗ trợ gia đình

word

ENGLISH

Family allowance

  
NOUN

/ˈfæmɪli əˈlaʊəns/

Household benefit

“Trợ cấp gia đình” là khoản hỗ trợ tài chính cho các gia đình có thu nhập thấp hoặc cần hỗ trợ đặc biệt.

Ví dụ

1.

Gia đình nhận được trợ cấp gia đình tăng lên.

The family received an increased family allowance.

2.

Trợ cấp gia đình thúc đẩy sự bình đẳng xã hội.

Family allowances promote social equality.

Ghi chú

Từ Trợ cấp bảo hiểm xã hội là một từ vựng thuộc lĩnh vực chính sách xã hội và bảo hiểm. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Social security - An sinh xã hội Ví dụ: Social insurance benefits form a major component of social security programs. (Trợ cấp bảo hiểm xã hội là một phần chính của các chương trình an sinh xã hội.) check Retirement benefits - Trợ cấp hưu trí Ví dụ: Retirement benefits are funded through social insurance contributions. (Trợ cấp hưu trí được tài trợ từ các khoản đóng bảo hiểm xã hội.) check Unemployment benefit - Trợ cấp thất nghiệp Ví dụ: Unemployment benefits are provided to eligible individuals under social insurance schemes. (Trợ cấp thất nghiệp được cung cấp cho các cá nhân đủ điều kiện theo các chương trình bảo hiểm xã hội.) check Disability allowance - Trợ cấp tàn tật Ví dụ: Social insurance benefits include disability allowances for those in need. (Trợ cấp bảo hiểm xã hội bao gồm trợ cấp tàn tật cho những người cần thiết.) check Health coverage - Bảo hiểm y tế Ví dụ: Social insurance benefits often include comprehensive health coverage. (Trợ cấp bảo hiểm xã hội thường bao gồm bảo hiểm y tế toàn diện.)