VIETNAMESE

Trị thủy

kiểm soát dòng nước

word

ENGLISH

Control water flow

  
VERB

/kənˈtrəʊl ˈwɔːtə fləʊ/

Manage rivers

Trị thủy là kiểm soát hoặc điều chỉnh dòng chảy của nước.

Ví dụ

1.

Họ xây đập để trị thủy.

They constructed dams to control water flow.

2.

Vui lòng trị thủy để ngăn lũ.

Please control water flow to prevent flooding.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Control khi nói hoặc viết nhé!

checkControl a dam - Quản lý đập nước Ví dụ: The team controls the dam to regulate water levels. (Nhóm quản lý đập nước để điều tiết mực nước.)

checkControl irrigation - Kiểm soát tưới tiêu Ví dụ: Farmers control irrigation systems to optimize crop growth. (Nông dân kiểm soát hệ thống tưới tiêu để tối ưu hóa sự phát triển của cây trồng.)

checkControl floodwaters - Kiểm soát lũ lụt Ví dụ: They built barriers to control floodwaters during the rainy season. (Họ xây dựng các rào chắn để kiểm soát lũ lụt trong mùa mưa.)

checkControl water pollution - Kiểm soát ô nhiễm nguồn nước Ví dụ: Governments implement policies to control water pollution. (Chính phủ thực hiện các chính sách để kiểm soát ô nhiễm nguồn nước.)