VIETNAMESE

trí thông minh

ENGLISH

intelligence

  

NOUN

/ɪnˈtɛləʤəns/

sự thông minh

Trí thông minh là từ chỉ trí tuệ, năng lực tri thức vượt trội hơn người; có năng lực hiểu nhanh, tiếp thu nhanh mọi vấn đề.

Ví dụ

1.

Việc đo lường trí thông minh của từng cá nhân là rất khó.

The measurement of individual intelligence is very difficult.

2.

Với tài năng, trí thông minh và kỹ năng của những nước đó, tại sao đất nước của họ vẫn yếu, vẫn đứng ngoài lề trong các vấn đề quốc tế?

Given the talent, intelligence, and skill possessed by those countries, why were their countries still weak and on the margins of international affairs?

Ghi chú

Hậu tố -ence thường được dùng để tạo thành danh từ, cùng học thêm một số danh từ có hậu tố này nha! - sự ngu dốt: nescience - sự xa hoa: opulence - lòng kiên nhẫn: patience - chứng cứ: evidence - sự khác nhau: difference - sự tồn tại: existence