VIETNAMESE

Trau dồi kinh nghiệm

cải thiện kinh nghiệm

word

ENGLISH

Enhance experience

  
VERB

/ɪnˈhɑːns ɪksˈpɪərɪəns/

Gain expertise

Trau dồi kinh nghiệm là tích lũy và cải thiện qua thực tiễn.

Ví dụ

1.

Cô ấy trau dồi kinh nghiệm bằng cách tham gia nhiều dự án.

She enhanced her experience by working on multiple projects.

2.

Vui lòng trau dồi kinh nghiệm qua thực tập.

Please enhance your experience through internships.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Enhance khi nói hoặc viết nhé! checkEnhance skills - Cải thiện kỹ năng Ví dụ: He attended workshops to enhance his leadership skills. (Anh ấy tham gia các hội thảo để cải thiện kỹ năng lãnh đạo của mình.) checkEnhance reputation - Cải thiện danh tiếng Ví dụ: The company worked to enhance its reputation through better customer service. (Công ty nỗ lực cải thiện danh tiếng thông qua dịch vụ khách hàng tốt hơn.) checkEnhance productivity - Tăng năng suất Ví dụ: New technologies were introduced to enhance productivity. (Công nghệ mới được giới thiệu để tăng năng suất.) checkEnhance understanding - Nâng cao hiểu biết Ví dụ: The training enhanced their understanding of the new system. (Khóa đào tạo nâng cao hiểu biết của họ về hệ thống mới.)