VIETNAMESE

Tránh tiếng

né tiếng xấu

word

ENGLISH

Avoid bad reputation

  
VERB

/əˈvɔɪd bæd ˌrɛpjʊˈteɪʃən/

Protect name

Tránh tiếng là tránh những điều có thể gây ra tiếng xấu.

Ví dụ

1.

Anh ấy tránh tiếng xấu bằng cách luôn trung thực.

He avoided bad reputation by staying honest.

2.

Vui lòng tránh tiếng xấu trong các giao dịch kinh doanh.

Please avoid bad reputation in business deals.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Reputation khi nói hoặc viết nhé! checkBuild a good reputation - Xây dựng danh tiếng tốt Ví dụ: She built a good reputation as a reliable employee. (Cô ấy xây dựng danh tiếng tốt như một nhân viên đáng tin cậy.) checkDamage a reputation - Làm tổn hại danh tiếng Ví dụ: The scandal damaged his reputation severely. (Vụ bê bối đã làm tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng của anh ấy.) checkRestore a reputation - Khôi phục danh tiếng Ví dụ: The organization worked to restore its reputation after the crisis. (Tổ chức nỗ lực khôi phục danh tiếng sau cuộc khủng hoảng.) checkProtect a reputation - Bảo vệ danh tiếng Ví dụ: Celebrities often take legal action to protect their reputation. (Người nổi tiếng thường dùng pháp luật để bảo vệ danh tiếng của mình.)