VIETNAMESE
Trang trải cho cuộc sống
chi trả sinh hoạt phí
ENGLISH
Cover living expenses
/ˈkʌvə ˈlɪvɪŋ ɪkˈspɛnsɪz/
Manage expenses
Trang trải cho cuộc sống là đáp ứng các chi phí cần thiết để sống.
Ví dụ
1.
Cô ấy làm việc chăm chỉ để trang trải cho cuộc sống.
She worked hard to cover her living expenses.
2.
Anh ấy khó khăn để trang trải cho cuộc sống ở thành phố.
He struggled to cover his living expenses in the city.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Cover khi nói hoặc viết nhé!
Cover living expenses - Trang trải cho cuộc sống
Ví dụ:
She works two jobs to cover her living expenses.
(Cô ấy làm hai công việc để trang trải cho cuộc sống.)
Cover medical costs - Trang trải chi phí y tế
Ví dụ:
The insurance plan covers medical costs.
(Kế hoạch bảo hiểm trang trải chi phí y tế.)
Cover education fees - Trang trải học phí
Ví dụ:
He took a loan to cover his education fees.
(Anh ấy vay tiền để trang trải học phí.)
Cover basic needs - Đáp ứng nhu cầu cơ bản
Ví dụ:
The government provides subsidies to cover basic needs.
(Chính phủ cung cấp trợ cấp để đáp ứng nhu cầu cơ bản.)
Cover rent - Trang trải tiền thuê nhà
Ví dụ:
She saved money to cover her rent for the next month.
(Cô ấy tiết kiệm tiền để trang trải tiền thuê nhà cho tháng sau.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết