VIETNAMESE

trái ngược

ngược lại

ENGLISH

contrary

  

NOUN

/ˈkɑntrɛri/

Trái ngược là chống nhau, có tính chất khác nhau hoàn toàn theo chiều hướng đối lập.

Ví dụ

1.

Trong suốt lịch sử, luôn tồn tại hai yếu tố trái ngược nhau trong nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

Throughout history, there have always been two contrary elements in many of the major religions of the world.

2.

Đi quá tốc độ cho phép là trái luật giao thông.

Going over the speed limit is contrary to traffic laws.

Ghi chú

Một cụm từ với contrary:
- ngược lại (on the contrary): It's no trouble at all; on the contrary, it will be a great pleasure to help you.
(Không có gì rắc rối cả; ngược lại sẽ rất hân hạnh được giúp đỡ bạn.)