VIETNAMESE

Trả trước một khoản

đặt cọc một phần

word

ENGLISH

Pay a deposit

  
VERB

/peɪ ə dɪˈpɒzɪt/

Down payment

Trả trước một khoản là thanh toán một phần số tiền trước.

Ví dụ

1.

Cô ấy trả trước một khoản cho đồ nội thất.

She paid a deposit for the furniture.

2.

Vui lòng trả trước một khoản để giữ chỗ.

Please pay a deposit to confirm your booking.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Deposit khi nói hoặc viết nhé! checkRefund a deposit - Hoàn lại tiền cọc Ví dụ: The landlord refunded the deposit after the lease ended. (Chủ nhà hoàn lại tiền cọc sau khi hợp đồng thuê kết thúc.) checkRequire a deposit - Yêu cầu đặt cọc Ví dụ: The shop requires a deposit for pre-ordered items. (Cửa hàng yêu cầu đặt cọc cho hàng đặt trước.) checkDeposit money - Gửi tiền đặt cọc Ví dụ: She deposited money for the car rental. (Cô ấy gửi tiền đặt cọc cho việc thuê xe.) checkDeposit in installments - Đặt cọc theo đợt Ví dụ: The customer deposited the payment in three installments. (Khách hàng đặt cọc thanh toán trong ba đợt.)