VIETNAMESE

tổng vốn đầu tư

ENGLISH

total investment

  

NOUN

/ˈtoʊtəl ɪnˈvɛstmənt/

Tổng vốn đầu tư là tổng các nguồn vốn được doanh nghiệp huy động để thực hiện dự án đầu tư bao gồm vốn pháp định và vốn vay.

Ví dụ

1.

Tổng vốn đầu tư của họ là khoảng một nghìn đô la.

Their total investment had been about one thousand dollars.

2.

Chúng tôi dành khoảng 51% tổng vốn đầu tư.

We lay out about 51 % of the total investment.

Ghi chú

Một từ gần nghĩa với total:
- khoản (sum): He paid a large sum for the house.
(Anh ấy đã trả một khoản lớn cho căn nhà.)