VIETNAMESE

Tổng hóa đơn

Số tiền hóa đơn tổng

word

ENGLISH

Total invoice amount

  
NOUN

/ˈtoʊtl ˈɪnvɔɪs əˈmaʊnt/

Invoice total

“Tổng hóa đơn” là tổng số tiền phải trả được ghi trong một hóa đơn bao gồm các khoản phí và thuế.

Ví dụ

1.

Tổng hóa đơn phải thanh toán vào tuần sau.

The total invoice amount is due next week.

2.

Quản lý tổng hóa đơn đảm bảo kế toán chính xác.

Managing total invoices ensures accurate accounting.

Ghi chú

Từ Tổng hóa đơn là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toán và thương mại. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Invoice total - Tổng cộng hóa đơn Ví dụ: The invoice total reflects the total invoice amount payable by the customer. (Tổng cộng hóa đơn thể hiện tổng hóa đơn mà khách hàng phải thanh toán.) check Tax amount - Số tiền thuế Ví dụ: The total invoice amount includes the tax amount for the purchased items. (Tổng hóa đơn bao gồm số tiền thuế cho các mặt hàng đã mua.) check Due amount - Số tiền đến hạn Ví dụ: The total invoice amount is listed as the due amount on the statement. (Tổng hóa đơn được liệt kê là số tiền đến hạn trên báo cáo.) check Payment terms - Điều khoản thanh toán Ví dụ: The payment terms specify when the total invoice amount must be settled. (Điều khoản thanh toán nêu rõ thời hạn thanh toán tổng hóa đơn.) check Line items - Các mục hóa đơn Ví dụ: The total invoice amount is calculated by summing up all line items. (Tổng hóa đơn được tính bằng cách cộng tất cả các mục hóa đơn.)