VIETNAMESE

Tồn quỹ

Số dư quỹ

word

ENGLISH

Fund balance

  
NOUN

/fʌnd ˈbæləns/

Reserve amount

“Tồn quỹ” là số tiền còn lại trong tài khoản quỹ hoặc tài khoản ngân hàng sau khi đã trừ các khoản chi tiêu.

Ví dụ

1.

Tồn quỹ đủ cho quý tiếp theo.

The fund balance is sufficient for next quarter.

2.

Theo dõi tồn quỹ đảm bảo sự ổn định tài chính.

Monitoring fund balances ensures financial stability.

Ghi chú

Từ Tồn quỹ là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và quản lý ngân sách. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Reserve fund - Quỹ dự trữ Ví dụ: The fund balance includes amounts set aside in the reserve fund. (Tồn quỹ bao gồm các khoản được dành riêng trong quỹ dự trữ.) check Operating fund - Quỹ hoạt động Ví dụ: The fund balance is essential for maintaining the operating fund. (Tồn quỹ rất quan trọng để duy trì quỹ hoạt động.) check Liquidity - Thanh khoản Ví dụ: A healthy fund balance ensures sufficient liquidity for the organization. (Tồn quỹ tốt đảm bảo thanh khoản đủ cho tổ chức.) check Fiscal year - Năm tài chính Ví dụ: The fund balance is reported at the end of each fiscal year. (Tồn quỹ được báo cáo vào cuối mỗi năm tài chính.) check Budget surplus - Thặng dư ngân sách Ví dụ: A budget surplus contributes positively to the fund balance. (Thặng dư ngân sách đóng góp tích cực vào tồn quỹ.)