VIETNAMESE

Tội phạm mạng

Tội phạm công nghệ

word

ENGLISH

Cybercrime

  
NOUN

/ˈsaɪ.bər.kraɪm/

"Tội phạm mạng" là hành vi vi phạm pháp luật trên môi trường internet hoặc sử dụng công nghệ.

Ví dụ

1.

Tội phạm mạng đã trở thành vấn đề toàn cầu.

Cybercrime has become a global issue.

2.

Tội phạm mạng bao gồm tấn công và lừa đảo trực tuyến.

Cybercrimes include hacking and phishing.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Cybercrime nhé! check Online fraud – Lừa đảo trực tuyến Phân biệt: Online fraud chỉ các hành vi gian lận trên môi trường internet, một phần của Cybercrime. Ví dụ: Online fraud is a growing concern for financial institutions. (Lừa đảo trực tuyến là mối lo ngại ngày càng tăng đối với các tổ chức tài chính.) check Hacking – Tấn công mạng Phân biệt: Hacking tập trung vào việc truy cập trái phép vào hệ thống máy tính, là một loại Cybercrime. Ví dụ: The company’s server was compromised by hacking. (Máy chủ của công ty bị xâm nhập do tấn công mạng.) check Phishing – Lừa đảo qua email Phân biệt: Phishing là hình thức lừa đảo bằng cách gửi email giả mạo, một dạng cụ thể của Cybercrime. Ví dụ: Phishing emails often trick users into sharing personal information. (Email lừa đảo thường dụ người dùng chia sẻ thông tin cá nhân.)