VIETNAMESE

Thế giới

địa cầu, trái đất

word

ENGLISH

world

  
NOUN

/wɜːrld/

globe, earth

"Thế giới" là toàn bộ không gian và thời gian, bao gồm tất cả sự vật, hiện tượng tồn tại; thường được dùng để chỉ hành tinh chúng ta đang sống hoặc phạm vi rộng lớn hơn như vũ trụ.

Ví dụ

1.

Thế giới đang đối mặt với những thách thức về môi trường.

The world is facing environmental challenges.

2.

Công nghệ kết nối mọi người trên khắp thế giới.

Technology connects people around the world.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ world khi nói hoặc viết nhé! check World peace - Hòa bình thế giới Ví dụ: Leaders gathered to discuss world peace at the summit. (Các nhà lãnh đạo đã tập trung để thảo luận về hòa bình thế giới tại hội nghị.) check World record - Kỷ lục thế giới Ví dụ: She broke the world record for the fastest sprint. (Cô ấy đã phá vỡ kỷ lục thế giới về chạy nước rút nhanh nhất.) check World view - Thế giới quan Ví dụ: His travels shaped his broad world view. (Những chuyến du lịch đã định hình thế giới quan rộng lớn của anh ấy.) check World leader - Lãnh đạo thế giới Ví dụ: The world leader addressed global issues in her speech. (Nữ lãnh đạo thế giới đã đề cập đến các vấn đề toàn cầu trong bài phát biểu của mình.)