VIETNAMESE

tờ báo

báo giấy, ấn phẩm

word

ENGLISH

newspaper

  
NOUN

/ˈnjuːzˌpeɪpər/

daily paper

Tờ báo là tài liệu in hàng ngày hoặc định kỳ để cung cấp thông tin.

Ví dụ

1.

Cô ấy đọc tờ báo mỗi sáng.

She reads the newspaper every morning.

2.

Tờ báo là nguồn tin tức đáng tin cậy.

Newspapers are a source of reliable news.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ newspaper khi nói hoặc viết nhé! check Daily newspaper – Báo hàng ngày Ví dụ: He reads the daily newspaper every morning. (Anh ấy đọc báo hàng ngày mỗi sáng.) check Online newspaper – Báo trực tuyến Ví dụ: Many people prefer reading an online newspaper instead of printed editions. (Nhiều người thích đọc báo trực tuyến hơn là báo in.) check Tabloid newspaper – Báo lá cải Phân biệt: Tabloid newspaper tập trung nhiều vào tin tức giải trí hơn là chính trị. Ví dụ: Tabloid newspapers focus more on entertainment news than politics. (Báo lá cải tập trung nhiều vào tin tức giải trí hơn là chính trị.) check Business newspaper – Báo kinh doanh Ví dụ: He subscribed to a business newspaper for stock market updates. (Anh ấy đăng ký nhận báo kinh doanh để cập nhật thị trường chứng khoán.)