VIETNAMESE

ứng dụng

áp dụng

ENGLISH

apply

  

NOUN

/əˈplaɪ/

Ứng dụng là đem lí thuyết dùng vào thực tiễn.

Ví dụ

1.

Ứng dụng kĩ thuật mới vào công tác chọn giống là ưu tiên hàng đầu trong nông nghiệp.

Applying new techniques to breeding is a top priority in agriculture.

2.

Bằng cách ứng dụng khoa học vào sản xuất, nên kinh tế đã phát triển.

By applying science to production, the economy has developed.

Ghi chú

Một số collocation với apply:
- áp dụng cho (apply to): The offer only applies to flights from London and Manchester.
(Ưu đãi chỉ áp dụng cho các chuyến bay từ London và Manchester.)
- nộp đơn xin việc (apply for): She applied for a job with the local newspaper.
(Cô đã nộp đơn xin việc cho tờ báo địa phương.)