VIETNAMESE

tính hiếu thắng

tính cạnh tranh

ENGLISH

competitiveness

  

NOUN

/kəmˈpɛtɪtɪvnɪs/

Tính hiếu thắng là sự phản ứng mạnh mẽ, có phần thái quá, không kiểm soát được hành động của con người gây ra những sự tiêu cực, sai lầm đứng trước sự việc mà họ cho là sai trái và ảnh hưởng trực tiếp đến bản thân.

Ví dụ

1.

Rất nhiều người bị cuốn vào tính hiếu thắng và ghen tị.

A lot of people get wrapped up in competitiveness and jealousy.

2.

Tính hiếu thắng đã trở thành một thuộc tính cá nhân, ở mức tốt nhất, cung cấp năng lượng để thúc đẩy chúng ta đến những mục tiêu cao cả nhất, nhưng ngược lại, nó có thể dẫn đến việc đánh giá sai lầm của chúng ta.

Competitiveness has become a personal attribute that, at its best, provides the fuel to drive us to our loftiest goals, but at its worst, can lead astray our better judgment.

Ghi chú

Hậu tố -ness thường được dùng để tạo thành danh từ, cùng học thêm một số danh từ có hậu tố này nha!
- sự lười biếng: laziness
- sự sống động: liveliness
- nỗi buồn: sadness
- lòng tốt: kindness
- sự hiệu quả: effectiveness
- điểm yếu: weakness