VIETNAMESE

tiểu ngạch

giao thương nhỏ lẻ

word

ENGLISH

Informal trade

  
NOUN

/ɪnˈfɔːrməl treɪd/

Small-scale trade

"Tiểu ngạch" là hình thức giao thương qua biên giới quy mô nhỏ, không chính thức.

Ví dụ

1.

Tiểu ngạch tạo điều kiện cho trao đổi nhanh.

Informal trade facilitates quick exchanges.

2.

Tiểu ngạch hỗ trợ kinh tế địa phương.

Informal trade supports local economies.

Ghi chú

Tiểu ngạch là một từ vựng thuộc lĩnh vực thương mại. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Cross-Border Trade - Thương mại xuyên biên giới Ví dụ: Informal trade is common in cross-border trade areas. (Thương mại tiểu ngạch phổ biến ở các khu vực thương mại xuyên biên giới.) check Small-Scale Transactions - Giao dịch quy mô nhỏ Ví dụ: Tiểu ngạch focuses on small-scale transactions of goods. (Thương mại tiểu ngạch tập trung vào các giao dịch hàng hóa quy mô nhỏ.) check Unregulated Market - Thị trường không được quản lý Ví dụ: Informal trade often operates within unregulated markets. (Thương mại tiểu ngạch thường hoạt động trong các thị trường không được quản lý.)