VIETNAMESE

tiếp tay

ENGLISH

abet

  

NOUN

/əˈbɛt/

Tiếp tay là giúp đỡ kẻ làm bậy, kẻ phạm tội ác.

Ví dụ

1.

Anh ta không mắc tội giết người nhưng lại mắc tội tiếp tay cho người khác.

He was not guilty of murder but was guilty of abetting others.

2.

Anh ta đã phản bội người dân quê hương bằng cách tiếp tay và tiếp tay cho kẻ thù của họ.

He had betrayed the hometown people by abetting their enemies.

Ghi chú

Một số từ vựng chủ đề tội phạm:
- hối lộ: bribery
- sát nhân: murderer
- tội phạm ấu dâm: pedophile
- kẻ móc túi: pickpocket
- kẻ bắt cóc: kidnapper
- quan tòa: judge
- bồi thẩm đoàn: jury