VIETNAMESE

tiếng nói chung

ENGLISH

collective voice

  

NOUN

/kəˈlɛktɪv vɔɪs/

Tiếng nói chung là sự đồng thuận giữa 2 hoặc nhiều đối tượng.

Ví dụ

1.

Nếu vì không tìm được tiếng nói chung thì liệu có đáng để nói lời chia tay?

If we can't have a collective voice, is it worth saying goodbye?

2.

Chúng tôi chia tay vì giữa tôi và anh ấy không còn tiếng nói chung trong những vấn đề quan trọng.

We broke up because he and I could no longer find a collective voice in important matters.

Ghi chú

Một thành ngữ với voice:
- có tiếng nói (have a voice in something): The best thing about working for a smaller company is that it finally feels like everyone has a voice in how it should operate.
(Điều tuyệt vời nhất khi làm việc cho một công ty nhỏ hơn là cuối cùng có cảm giác như mọi người đều có tiếng nói trong cách hoạt động của công ty.)