VIETNAMESE

tiền vốn

ENGLISH

capital

  

NOUN

/ˈkæpətəl/

Tiền vốn được hiểu là các khoản tiền mặt, tài sản, quyền tài sản,.. bỏ ra để đầu tư ban đầu cho hoạt động sản xuất, kinh doanh nhằm mục đích sinh lợi.

Ví dụ

1.

Thời gian hoàn tiền vốn là số năm phải mất trước khi dòng tiền chiết khấu của một dự án bằng với số vốn đầu tư ban đầu.

The payback period is the number of years it takes before a project's discounted cash flows equal the initial capital invested.

2.

Ngày càng có nhiều người giàu có muốn đầu tư một số tiền vốn của họ vào một thứ gì đó có mục đích xã hội.

There's a growing group of wealthy people who want to invest some of their capital in something that has a social purpose.

Ghi chú

Một nghĩa khác của từ capital:
- thủ đô (capital): Hanoi is the capital of Vietnam.
(Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.)