VIETNAMESE

tiếc quá

ENGLISH

what a shame

  

NOUN

/wʌt ə ʃeɪm/

what a pity

Tiếc quá là một cụm từ cảm thán dùng trong những trường hợp khi ai đó bỏ lỡ một điều gì đó tốt đẹp.

Ví dụ

1.

Thật là tiếc quá khi họ không thể đến.

What a shame they couldn't come.

2.

Thật là tiếc quá khi bạn không giành chiến thắng.

What a shame you didn't win.

Ghi chú

Một thành ngữ với shame:
- ai đó thật đáng xấu hổ (shame on someone): How could you treat her so badly? Shame on you!
(Sao anh có thể đối xử tệ bạc với cô ấy như vậy? Bạn thật đáng xấu hổ!)