VIETNAMESE

thuộc về nhà đất

thuộc bất động sản

word

ENGLISH

Real estate

  
ADJ

/ˈrɪəl ɪsˌteɪt/

Property-related

Thuộc về nhà đất là liên quan đến bất động sản hoặc tài sản cố định.

Ví dụ

1.

Giá thuộc về nhà đất đang tăng cao.

Real estate prices are rising.

2.

Cô ấy làm việc trong phát triển thuộc về nhà đất.

She works in real estate development.

Ghi chú

Từ Real estate là một từ vựng thuộc lĩnh vực bất động sản. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Property – Tài sản Ví dụ: The value of the property has increased significantly. (Giá trị của tài sản đã tăng đáng kể.) check Landlord – Chủ nhà Ví dụ: The landlord is responsible for repairs. (Chủ nhà chịu trách nhiệm sửa chữa.) check Mortgage – Thế chấp Ví dụ: They applied for a mortgage to buy their first home. (Họ đã đăng ký một khoản thế chấp để mua căn nhà đầu tiên của mình.)