VIETNAMESE

thuốc tê

ENGLISH

anesthetic

  

NOUN

/ˌænəˈsθɛtɪk/

anaesthetic

Thuốc tê là loại thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương có hồi phục khi sử dụng với một liều lượng nhất định.

Ví dụ

1.

Thuốc tê có tác dụng làm bệnh nhân mất ý thức tạm thời, mất cảm giác và phản xạ, song vẫn duy trì các chức năng sống như hô hấp, tuần hoàn, chuyển hóa, bài tiết,...

Anesthesic has the effect of causing the patient to temporarily lose consciousness, lose sensation and reflexes, but still maintain vital functions such as breathing, circulation, metabolism, excretion,...

2.

Dựa trên phương thức thuốc tê được đưa vào cơ thể, người ta chia thuốc tê thành hai nhóm chính.

Based on how local anesthetics are administered, local anesthetics are divided into two main groups.

Ghi chú

Không có sự khác nhau về nghĩa giữa anesthetic anaesthetic.
- Anesthetic là cách đánh vần được sử dụng trong tiếng Anh - Mỹ.
- Anaesthetic là cách đánh vần được sử dụng trong tiếng Anh - Anh.