VIETNAMESE

thuế vat

Thuế giá trị gia tăng

word

ENGLISH

Value-Added Tax (VAT)

  
NOUN

/ˈvæljuː ˈædɪd tæks/

Sales Tax

Thuế VAT là viết tắt của Thuế Giá trị Gia tăng, áp dụng trên giá trị tăng thêm của hàng hóa hoặc dịch vụ.

Ví dụ

1.

Doanh nghiệp phải đăng ký thuế VAT nếu doanh thu vượt ngưỡng quy định.

Businesses must register for VAT if their turnover exceeds the threshold.

2.

Thuế VAT được tính trong giá của hầu hết các sản phẩm.

VAT is included in the price of most products.

Ghi chú

Từ Thuế VAT là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính công và thuế, chỉ thuế giá trị gia tăng áp dụng trên hàng hóa và dịch vụ tại mỗi giai đoạn sản xuất hoặc phân phối. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Input VAT - Thuế GTGT đầu vào Ví dụ: Businesses can claim input VAT as a deductible expense. (Doanh nghiệp có thể yêu cầu thuế GTGT đầu vào là một khoản chi phí được khấu trừ.) check Output VAT - Thuế GTGT đầu ra Ví dụ: Output VAT is collected on sales of goods and services. (Thuế GTGT đầu ra được thu trên việc bán hàng hóa và dịch vụ.) check VAT Compliance - Tuân thủ thuế VAT Ví dụ: Proper VAT compliance ensures smooth tax audits for businesses. (Tuân thủ thuế VAT đúng cách đảm bảo các cuộc kiểm toán thuế diễn ra suôn sẻ cho doanh nghiệp.)