VIETNAMESE

thuế vãng lai

Thuế phát sinh

word

ENGLISH

Casual Tax

  
NOUN

/ˈkæʒuəl tæks/

Occasional Tax

Thuế vãng lai là loại thuế áp dụng cho các giao dịch không thường xuyên hoặc phát sinh ngoài dự kiến.

Ví dụ

1.

Họ đã nộp thuế vãng lai cho thu nhập từ sự kiện.

They paid casual tax for the event income.

2.

Thuế vãng lai áp dụng cho các giao dịch một lần.

Casual tax is levied on one-time transactions.

Ghi chú

Từ Thuế vãng lai là một từ vựng thuộc lĩnh vực thuế và tài chính công, mô tả các khoản thuế áp dụng cho hoạt động kinh doanh tạm thời hoặc không cố định. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Temporary Tax - Thuế tạm thời Ví dụ: Casual tax applies to temporary business activities in a region. (Thuế vãng lai áp dụng cho các hoạt động kinh doanh tạm thời trong một khu vực.) check Transient Taxpayer - Người nộp thuế tạm thời Ví dụ: Casual taxes are collected from transient taxpayers operating short-term businesses. (Thuế vãng lai được thu từ những người nộp thuế tạm thời điều hành kinh doanh ngắn hạn.) check Interim Tax Levy - Thuế tạm thu Ví dụ: An interim tax levy is often associated with casual tax collection. (Thuế tạm thu thường liên quan đến việc thu thuế vãng lai.)