VIETNAMESE

thuê mướn

thuê, thuê mượn

word

ENGLISH

rent

  
VERB

/rɛnt/

hire, charter

Thuê mướn là dùng người hay vật trong một thời gian và theo giá thoả thuận cho thời gian sử dụng đó để thực hiện một công việc cụ thể.

Ví dụ

1.

Các gia đình thường chọn thuê mướn nhà nghỉ dưỡng trong thời gian ngắn để tận hưởng kỳ nghỉ dưỡng thoải mái và tạm thời.

Families often choose to rent a vacation home for a short period to enjoy a comfortable and temporary retreat.

2.

Các công ty khởi nghiệp có thể chọn thuê mướn văn phòng thay vì mua, mang lại sự linh hoạt và tiết kiệm chi phí trong giai đoạn đầu kinh doanh.

Startups may choose to rent office space instead of purchasing, providing flexibility and cost-effectiveness in the initial stages of business.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ rent khi nói hoặc viết nhé! check Rent out – Cho thuê, cho ai đó thuê Ví dụ: I decided to rent out my apartment while I'm traveling. (Tôi quyết định cho thuê căn hộ của mình khi đi du lịch.) check Rent from – Thuê từ ai Ví dụ: She rents her office space from a property management company. (Cô ấy thuê không gian văn phòng từ một công ty quản lý bất động sản.) check Rent something – Thuê cái gì đó Ví dụ: We need to rent a car for our road trip this weekend. (Chúng tôi cần thuê một chiếc xe cho chuyến đi cuối tuần này.)