VIETNAMESE

thuế khoán

Thuế cố định

word

ENGLISH

Fixed Tax

  
NOUN

/fɪkst tæks/

Flat Tax

Thuế khoán là khoản thuế được ấn định cố định dựa trên mức thu nhập hoặc hoạt động kinh doanh.

Ví dụ

1.

Chính phủ áp dụng chính sách thuế khoán cho các doanh nghiệp nhỏ.

The government implemented a fixed tax policy for small businesses.

2.

Thuế khoán đơn giản hóa quy trình tính thuế.

Fixed tax simplifies the taxation process.

Ghi chú

Từ Thuế khoán là một từ vựng thuộc lĩnh vực thuế và tài chính công. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Flat Tax - Thuế cố định Ví dụ: Fixed tax systems often use a flat tax rate. (Hệ thống thuế khoán thường sử dụng mức thuế cố định.) check Lump Sum Tax - Thuế gộp Ví dụ: A lump sum tax is a type of fixed tax applied to small businesses. (Thuế gộp là một loại thuế khoán áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ.) check Tax Assessment - Đánh giá thuế Ví dụ: Tax assessments determine the fixed tax amount for each taxpayer. (Đánh giá thuế xác định số tiền thuế khoán cho từng đối tượng nộp thuế.)