VIETNAMESE

thuế gián thu

Thuế tiêu dùng

word

ENGLISH

Indirect Tax

  
NOUN

/ˌɪndɪˈrɛkt tæks/

Consumption Tax

Thuế gián thu là loại thuế được tính vào giá của hàng hóa hoặc dịch vụ và người tiêu dùng chịu trách nhiệm thanh toán.

Ví dụ

1.

Chính phủ phụ thuộc vào doanh thu từ thuế gián thu.

The government relies on indirect tax revenue.

2.

Thuế gián thu được tính vào giá hàng hóa.

Indirect tax is included in the price of goods.

Ghi chú

Thuế gián thu là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính công và thuế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Value-Added Tax (VAT) - Thuế giá trị gia tăng Ví dụ: VAT is the most common form of indirect tax. (Thuế giá trị gia tăng là hình thức thuế gián thu phổ biến nhất.) check Excise Duty - Thuế tiêu thụ đặc biệt Ví dụ: Excise duty on luxury goods is an example of indirect tax. (Thuế tiêu thụ đặc biệt trên hàng hóa xa xỉ là một ví dụ về thuế gián thu.) check Sales Tax - Thuế bán hàng Ví dụ: Sales tax is levied at the point of sale and is considered an indirect tax. (Thuế bán hàng được đánh tại thời điểm bán và được coi là một loại thuế gián thu.)