VIETNAMESE
thuê bao trả sau
ENGLISH
postpaid
NOUN
/postpaid/
Thuê bao trả sau còn được gọi là sim trả sau, dùng để chỉ một loại hình dịch vụ do nhà mạng di động cung cấp.
Ví dụ
1.
Khi nào thì chu kỳ thanh toán bắt đầu? Tôi có thể sử dụng thuê bao trả sau không?
When does the billing cycle start? Can I use postpaid?
2.
Trong quá trình tích hợp thanh toán, mỗi doanh nghiệp sẽ đưa ra các ưu đãi linh hoạt theo gói, không còn phân biệt giữa thuê bao trả sau và trả trước.
In the integration of billing, each business will offer flexible bundle concessions, it will no longer distinguish between postpaid and prepaid.
Ghi chú
Cùng phân biệt postpaid prepaid nha!
- Với thuê bao trả trước (prepaid), bạn trả trước cho dịch vụ điện thoại của mình.
- Đối với thuê bao trả sau (postpaid), bạn thanh toán vào cuối tháng dựa trên mức sử dụng của bạn.