VIETNAMESE

thưa dân

ít người

word

ENGLISH

Sparsely Populated

  
ADJ

/ˈspɑːrsli ˈpɑːpjʊleɪtɪd/

low population density

Thưa dân là tình trạng khu vực có dân cư sinh sống rất ít, không đông đúc.

Ví dụ

1.

Khu vực này thưa dân.

This region is sparsely populated.

2.

Những khu vực thưa dân thường thiếu cơ sở vật chất.

Sparsely populated areas often lack facilities.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Sparsely Populated nhé! check Scantly Inhabited – Ít cư trú Phân biệt: Scantly Inhabited mô tả khu vực có ít người sống hoặc dân cư thưa thớt. Ví dụ: The town is scantly inhabited and has only a few residents. (Thị trấn ít cư trú và chỉ có một vài cư dân.) check Thinly Populated – Dân cư thưa thớt Phân biệt: Thinly Populated chỉ khu vực với số lượng người sống ít và không đông đúc. Ví dụ: The desert is thinly populated, with only a few scattered settlements. (Sa mạc có dân cư thưa thớt, chỉ với vài khu định cư rải rác.) check Low Population Density – Mật độ dân số thấp Phân biệt: Low Population Density mô tả khu vực có số lượng người sống trên một diện tích nhất định rất ít. Ví dụ: The rural area has a low population density compared to the city. (Khu vực nông thôn có mật độ dân số thấp so với thành phố.)