VIETNAMESE

nhập lãi

cộng lãi vào vốn

word

ENGLISH

Interest capitalization

  
NOUN

/ˈɪntrəst ˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃən/

Interest accumulation

"Nhập lãi" là việc cộng dồn lãi vào vốn gốc.

Ví dụ

1.

Nhập lãi tối đa hóa lợi nhuận.

Interest capitalization maximizes returns.

2.

Nhập lãi giúp tăng trưởng tiết kiệm nhanh hơn.

Interest capitalization grows savings faster.

Ghi chú

Từ nhập lãi thuộc lĩnh vực tài chính và ngân hàng, chỉ việc gộp lãi vào vốn gốc để tiếp tục sinh lãi trong kỳ tiếp theo. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Compound interest - Lãi kép Ví dụ: Compound interest increases the value of savings over time. (Lãi kép làm tăng giá trị tiết kiệm theo thời gian.) check Interest accrual - Tích lũy lãi Ví dụ: Interest accrual is calculated monthly for savings accounts. (Tích lũy lãi được tính hàng tháng cho tài khoản tiết kiệm.) check Principal amount - Số tiền gốc Ví dụ: The principal amount grows with interest capitalization. (Số tiền gốc tăng lên nhờ nhập lãi.) check Capital gains - Lợi nhuận vốn Ví dụ: Capital gains include the accumulated interest over the investment period. (Lợi nhuận vốn bao gồm lãi tích lũy trong suốt thời gian đầu tư.)