VIETNAMESE
thu nhập vãng lai
Thu nhập không cố định
ENGLISH
Casual Income
/ˈkæʒuəl ˈɪnkʌm/
Occasional Earnings
Thu nhập vãng lai là khoản thu nhập không thường xuyên hoặc không ổn định.
Ví dụ
1.
Cô ấy dựa vào thu nhập vãng lai để tiết kiệm thêm.
She relies on casual income for extra savings.
2.
Thu nhập vãng lai thường bao gồm công việc theo mùa.
Casual income often includes seasonal work.
Ghi chú
Thu nhập vãng lai là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính cá nhân. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Irregular Income - Thu nhập không đều
Ví dụ: Casual income is a form of irregular income earned occasionally.
(Thu nhập vãng lai là một dạng thu nhập không đều kiếm được thỉnh thoảng.)
Freelance Earnings - Thu nhập từ làm việc tự do
Ví dụ: Freelance work often generates casual income.
(Công việc tự do thường tạo ra thu nhập vãng lai.)
Ad-Hoc Income - Thu nhập không thường xuyên)
Ví dụ: Ad-hoc projects contribute to casual income.
(Các dự án không thường xuyên đóng góp vào thu nhập vãng lai.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết