VIETNAMESE

thoái hóa cột sống thắt lưng

thoái hoá cột sống

ENGLISH

degenerative spine

  

NOUN

/dɪˈʤɛnərətɪv spaɪn/

Thoái hóa cột sống thắt lưng là bệnh mạn tính, tiến triển từ từ tăng dần gây đau, hạn chế vận động, biến dạng cột sống mà không có biểu hiện viêm.

Ví dụ

1.

Bệnh thoái hóa cột sống thắt lưng xảy ra khi đệm trong cột sống của bạn bắt đầu bị bào mòn.

Degenerative disk disease occurs when the cushioning in your spine begins to wear away.

2.

Việc điều trị thoái hóa cột sống thắt lưng thường bao gồm liệu pháp vận động, vật lý trị liệu hoặc cả hai.

Treatment for degenerative spine may include occupational therapy, physical therapy, or both.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số khái niệm trong tiếng Anh nói về các bệnh liên quan đến thoái hóa xương khớp ở các bộ phận khác nhau nha!
- degenerative spine (thoái hóa cột sống thắt lưng)
- cervical spondylosis (thoái hóa đốt sống cổ)
- osteoarthritis (thoái hóa khớp)
- spondylosis (gai cột sống)
- polyarthritis (viêm đa khớp)
- scoliosis (vẹo cột sống)
- lower back pain (đau lưng dưới)