VIETNAMESE

thị trường mục tiêu

khách hàng mục tiêu

word

ENGLISH

target market

  
NOUN

/ˈtɑːrɡɪt ˈmɑːrkɪt/

intended market

“Thị trường mục tiêu” là nhóm khách hàng mà doanh nghiệp nhắm đến để cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ.

Ví dụ

1.

Hiểu rõ thị trường mục tiêu là chìa khóa thành công.

Understanding the target market is key to success.

2.

Công ty tập trung vào thị trường mục tiêu cho chiến dịch.

The company focused on its target market for the campaign.

Ghi chú

Thị trường mục tiêu là một từ vựng thuộc lĩnh vực tiếp thị và kinh doanh. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Customer Segment - Phân khúc khách hàng Ví dụ: Defining the target market involves identifying the right customer segments. (Xác định thị trường mục tiêu bao gồm việc nhận diện các phân khúc khách hàng phù hợp.) check Demographic Analysis - Phân tích nhân khẩu học Ví dụ: Demographic analysis is key to understanding the target market. (Phân tích nhân khẩu học là chìa khóa để hiểu thị trường mục tiêu.) check Marketing Strategy - Chiến lược tiếp thị Ví dụ: A clear target market helps in crafting effective marketing strategies. (Một thị trường mục tiêu rõ ràng giúp xây dựng các chiến lược tiếp thị hiệu quả.)