VIETNAMESE
thị trường bất động sản
ngành bất động sản
ENGLISH
real estate market
/ˈriːəl ɪˈsteɪt ˈmɑːrkɪt/
property market
“Thị trường bất động sản” là lĩnh vực giao dịch mua bán, cho thuê các loại tài sản bất động sản.
Ví dụ
1.
Xu hướng thị trường bất động sản ảnh hưởng đến giá nhà.
Real estate market trends affect housing prices.
2.
Thị trường bất động sản đang trải qua sự tăng trưởng.
The real estate market is experiencing growth.
Ghi chú
Thị trường bất động sản là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và đầu tư. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Property Value - Giá trị bất động sản
Ví dụ: Property values in the real estate market have surged recently.
(Giá trị bất động sản trong thị trường bất động sản đã tăng mạnh gần đây.)
Mortgage Rates - Lãi suất thế chấp
Ví dụ: Low mortgage rates attract more buyers to the real estate market.
(Lãi suất thế chấp thấp thu hút nhiều người mua hơn vào thị trường bất động sản.)
Real Estate Investment Trust (REIT) - Quỹ đầu tư bất động sản
Ví dụ: REITs provide an alternative way to invest in the real estate market.
(Quỹ đầu tư bất động sản cung cấp một cách thay thế để đầu tư vào thị trường bất động sản.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết