VIETNAMESE

ngành bất động sản

ngành kinh doanh bất động sản

ENGLISH

real estate

  

NOUN

/riəl ɪˈsteɪt/

real property

Ngành bất động sản là một ngành thuộc nhóm ngành kinh doanh, tại các trường đại học, chương trình sẽ cung cấp cho sinh viên kiến thức nền tảng về kinh tế, tài chính, luật, kinh doanh, quy hoạch và kiến thức chuyên môn về môi giới, kinh doanh, đầu tư, quản lý bất động sản.

Ví dụ

1.

Sinh viên ngành bất động sản được trang bị kỹ năng thu thập thông tin và phân tích thị trường bất động sản, triển khai các dịch vụ sàn giao dịch bất động sản và môi giới bất động sản, thực hiện thẩm định giá và quản lý bất động sản.

Real estate students are equipped with skills in collecting information and analyzing the real estate market, implementing real estate exchange and brokerage services, performing appraisals and managing real estate.

2.

Nhờ đầu tư vào ngành bất động sản, ông là một trong những người đàn ông giàu nhất Hoa Kỳ.

By investing in real estate, he was one of the richest men in the United States.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến ngành bất động sản:
- real estate broker (môi giới bất động sản)
- prroject (dự án)
- contractor (nhà thầu thi công)
- investor (chủ đầu tư)