VIETNAMESE

thì

word

ENGLISH

Tense

  
NOUN

/tens/

“Thì” là một cấu trúc ngữ pháp biểu thị thời gian trong câu.

Ví dụ

1.

Ngữ pháp tiếng Anh có nhiều thì.

English grammar has various tenses.

2.

Hiểu các thì là rất cần thiết trong ngôn ngữ.

Understanding tenses is essential in language.

Ghi chú

Từ tense là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của tense nhé! check Nghĩa 1 – Căng thẳng, lo lắng Ví dụ: The atmosphere in the meeting was very tense. (Bầu không khí trong cuộc họp rất căng thẳng.) check Nghĩa 2 – Căng cứng (cơ bắp) Ví dụ: His shoulders were tense from stress. (Vai anh ấy căng cứng vì căng thẳng.)