VIETNAMESE

theo đuổi thứ gì

word

ENGLISH

pursue something

  
PHRASE

/pərˈsut ˈsʌmθɪŋ/

Theo đuổi cái gì là cố gắng đạt được một thứ gì đó mà mình mong muốn; thường được sử dụng để nói về những mục tiêu, ước mơ mà một người muốn đạt được trong cuộc sống.

Ví dụ

1.

Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp y học, nhập học vào trường y để đạt được mục tiêu của mình.

She decided to pursue a career in medicine, enrolling in medical school to achieve her goal.

2.

Sau khi phát hiện đam mê nghệ thuật, anh ta quyết định theo đuổi bằng cấp nghệ thuật tại đại học.

After discovering his passion for art, he chose to pursue a degree in fine arts at the university.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ pursue something khi nói hoặc viết nhé! check Pursue a goal - Theo đuổi mục tiêu Ví dụ: He pursued his goal of becoming a professional athlete. (Anh ấy theo đuổi mục tiêu trở thành một vận động viên chuyên nghiệp.) check Pursue a passion - Theo đuổi đam mê Ví dụ: She pursued her passion for painting despite the challenges. (Cô ấy theo đuổi đam mê hội họa bất chấp những khó khăn.) check Pursue higher education - Theo đuổi giáo dục bậc cao Ví dụ: Many students pursue higher education to broaden their career opportunities. (Nhiều sinh viên theo đuổi giáo dục bậc cao để mở rộng cơ hội nghề nghiệp.)