VIETNAMESE

thể phủ định

phủ nhận, phủ định

word

ENGLISH

negative

  
NOUN

/ˈnɛɡətɪv/

negation

“Thể phủ định” là thể ngữ pháp biểu thị sự phủ nhận.

Ví dụ

1.

Câu này ở thể phủ định.

The sentence is in the negative form.

2.

Cô ấy tránh sử dụng thể phủ định.

She avoided using the negative tense.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Negative nhé! check Adverse – Tiêu cực, bất lợi Phân biệt: Adverse mô tả điều gì đó mang lại ảnh hưởng xấu hoặc tác động tiêu cực đến ai đó hoặc tình huống. Ví dụ: The adverse weather conditions delayed the flight. (Điều kiện thời tiết xấu đã làm trì hoãn chuyến bay.) check Unfavorable – Không thuận lợi, không có lợi Phân biệt: Unfavorable mô tả điều gì đó không tốt hoặc không mang lại kết quả tích cực. Ví dụ: The unfavorable response from the audience disappointed the speaker. (Phản hồi không thuận lợi từ khán giả đã làm diễn giả thất vọng.) check Detrimental – Gây hại, có hại Phân biệt: Detrimental mô tả điều gì đó gây hại hoặc ảnh hưởng tiêu cực đến một cái gì đó. Ví dụ: Smoking is detrimental to your health. (Hút thuốc có hại cho sức khỏe của bạn.)