VIETNAMESE

Thể dục dụng cụ

Môn dụng cụ, thể thao linh hoạt

word

ENGLISH

Gymnastics

  
NOUN

/ˌʤɪmˈnæstɪks/

Artistic Gymnastics

Bộ môn thể dục kết hợp các động tác linh hoạt trên các dụng cụ như xà, vòng, thảm.

Ví dụ

1.

Thể dục dụng cụ đòi hỏi sự kết hợp giữa sức mạnh, sự linh hoạt và cân bằng.

Gymnastics requires a combination of strength, flexibility, and balance.

2.

Nhiều vận động viên luyện tập thể dục dụng cụ để nâng cao sự linh hoạt.

Many athletes practice gymnastics to enhance their agility.

Ghi chú

Gymnastics là một từ vựng thuộc thể thao. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Artistic Gymnastics – Thể dục nghệ thuật Ví dụ: Artistic gymnastics requires both strength and creativity. (Thể dục nghệ thuật đòi hỏi cả sức mạnh và sự sáng tạo.) check Rhythmic Gymnastics – Thể dục nhịp điệu Ví dụ: Rhythmic gymnastics focuses on graceful movements with equipment like ribbons. (Thể dục nhịp điệu tập trung vào các động tác uyển chuyển với dụng cụ như dải lụa.) check Apparatus – Dụng cụ Ví dụ: Gymnasts perform routines using different apparatus, such as bars and rings. (Các vận động viên thể dục thực hiện bài thi với các dụng cụ khác nhau như xà và vòng.)