VIETNAMESE

thập phương

khắp thế giới

word

ENGLISH

all over the world

  
PHRASE

/ɔːl ˈoʊ.vər ðə wɜːld/

worldwide, globally

“Thập phương” là từ dùng để chỉ tất cả mọi nơi trên thế giới, biểu thị sự phổ quát.

Ví dụ

1.

Người từ thập phương tụ họp để chào mừng lễ hội.

People from all over the world gathered to celebrate the festival.

2.

Sản phẩm từ thập phương có mặt tại khu chợ này.

Products from all over the world are available in this market.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của all over the world nhé! check Worldwide – Trên toàn thế giới Phân biệt: Worldwide nhấn mạnh sự hiện diện hoặc ảnh hưởng trên phạm vi toàn cầu. Ví dụ: This brand is recognized worldwide. (Thương hiệu này được công nhận trên toàn thế giới.) check Across the globe – Khắp thế giới Phân biệt: Across the globe mang nghĩa bao trùm mọi khu vực trên thế giới, nhấn mạnh sự lan tỏa. Ví dụ: The news spread quickly across the globe. (Tin tức lan truyền nhanh chóng khắp thế giới.) check Throughout the world – Trải khắp thế giới Phân biệt: Throughout the world thường được dùng để nhấn mạnh sự hiện diện hoặc sự phổ biến rộng rãi. Ví dụ: The festival is celebrated throughout the world. (Lễ hội này được tổ chức trên khắp thế giới.) check Far and wide – Khắp nơi, mọi nơi Phân biệt: Far and wide mang sắc thái diễn đạt mạnh mẽ hơn, nhấn mạnh sự bao quát mọi nơi. Ví dụ: His reputation is known far and wide. (Danh tiếng của anh ấy được biết đến khắp nơi.)