VIETNAMESE

thanh toán biên mậu

giao dịch biên giới

word

ENGLISH

Border trade payment

  
NOUN

/ˈbɔːdə treɪd ˈpeɪmənt/

cross-border payment

"Thanh toán biên mậu" là phương thức thanh toán được thực hiện tại các khu vực biên giới để thúc đẩy giao thương giữa các quốc gia láng giềng.

Ví dụ

1.

Thanh toán biên mậu thúc đẩy thương mại giữa các quốc gia láng giềng.

Border trade payments facilitate commerce between neighboring countries.

2.

Hệ thống thanh toán biên mậu hiệu quả giảm thiểu chậm trễ giao dịch.

Efficient border trade payment systems reduce transaction delays.

Ghi chú

Từ thanh toán biên mậu là một từ vựng thuộc lĩnh vực thương mại quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Border trade - Thương mại biên giới Ví dụ: Border trade facilitates economic growth in border regions. (Thương mại biên giới thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở các khu vực biên giới.) check Cross-border payment - Thanh toán xuyên biên giới Ví dụ: Cross-border payments often involve currency exchange fees. (Thanh toán xuyên biên giới thường có các khoản phí đổi ngoại tệ.) check Trade settlement - Giải quyết giao dịch thương mại Ví dụ: Border trade payment requires efficient trade settlement systems. (Thanh toán biên mậu cần có hệ thống giải quyết giao dịch thương mại hiệu quả.) check Currency exchange - Đổi ngoại tệ Ví dụ: Currency exchange is integral to border trade payment. (Đổi ngoại tệ là yếu tố không thể thiếu trong thanh toán biên mậu.) check Export-import balance - Cân bằng xuất nhập khẩu Ví dụ: Border trade payments influence the export-import balance. (Thanh toán biên mậu ảnh hưởng đến cân bằng xuất nhập khẩu.)