VIETNAMESE

thanh lý vào sổ tàu

ghi sổ tàu

word

ENGLISH

Ship ledger clearance

  
NOUN

/ʃɪp ˈlɛʤə ˈklɪərəns/

cargo log clearance

"Thanh lý vào sổ tàu" là việc ghi nhận thông tin hàng hóa đã thông quan lên sổ quản lý tàu tại cảng.

Ví dụ

1.

Quy trình thanh lý vào sổ tàu đảm bảo thông tin hàng hóa chính xác.

The ship ledger clearance process ensures accurate cargo records.

2.

Thanh lý vào sổ tàu là bắt buộc đối với tất cả các lô hàng xuất khẩu.

Ship ledger clearance is mandatory for all outgoing shipments.

Ghi chú

Từ thanh lý vào sổ tàu là một từ vựng thuộc lĩnh vực vận tải hàng hải. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Cargo manifest - Bản lược khai hàng hóa Ví dụ: The cargo manifest is cross-checked during ship ledger clearance. (Bản lược khai hàng hóa được đối chiếu trong quá trình thanh lý vào sổ tàu.) check Port clearance - Thông quan cảng Ví dụ: Ship ledger clearance is part of the port clearance process. (Thanh lý vào sổ tàu là một phần của quy trình thông quan cảng.) check Document reconciliation - Đối chiếu hồ sơ Ví dụ: Document reconciliation is necessary for ledger clearance. (Đối chiếu hồ sơ là cần thiết để thanh lý vào sổ tàu.) check Departure permit - Giấy phép rời cảng Ví dụ: Ship ledger clearance ensures the issuance of a departure permit. (Thanh lý vào sổ tàu đảm bảo cấp giấy phép rời cảng.)