VIETNAMESE
Tham quan nhà máy
ENGLISH
Factory tour
/ˈfæktəri tʊr/
Industrial visit
“Tham quan nhà máy” là việc tổ chức đi đến các nhà máy để quan sát, tìm hiểu quy trình sản xuất và hoạt động.
Ví dụ
1.
Các học sinh đã thích thú với chuyến tham quan nhà máy.
The students enjoyed the factory tour.
2.
Nhiều du khách đã tham gia chuyến tham quan nhà máy.
Many tourists joined the factory tour.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Tour khi nói hoặc viết nhé!
City tour - Tham quan thành phố
Ví dụ:
They took a city tour to explore famous landmarks.
(Họ tham gia một tour thành phố để khám phá các địa danh nổi tiếng.)
Guided tour - Tour có hướng dẫn viên
Ví dụ:
We booked a guided tour for the museum.
(Chúng tôi đã đặt một tour có hướng dẫn viên cho bảo tàng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết