VIETNAMESE
thả tim
ENGLISH
to press heart
NOUN
/tu prɛs hɑrt/
to send heart
Thả tim là hành động bày tỏ sự yêu thích trên mạng xã hội thông qua việc bày tỏ biểu tượng trái tim hoặc gửi các biểu tượng trái tim.
Ví dụ
1.
Không thể tin được, người trong mộng của tôi vừa mới thả tim ảnh đại diện của tôi nè.
I can't believe it, my crush just pressed heart on my avatar.
2.
Cô ấy cứ kêu tôi phải thả tim mỗi khi cô ấy đăng hình mình lên Facebook.
She keeps asking me to press heart every she post a new photo of her on Facebook.
Ghi chú
Một số hành động trên Facebook!
- thích: to like
- bình luận: to comment
- huỷ kết bạn: to unfriend
- đăng bài: to post
- huỷ theo dõi: to unfollow
- tương tác: to interact