VIETNAMESE

tất toán tài khoản

đóng tài khoản

word

ENGLISH

Account closure

  
NOUN

/əˈkaʊnt ˈkləʊʒə/

account settlement

"Tất toán tài khoản" là việc đóng tài khoản sau khi xử lý và thanh toán tất cả các khoản tiền liên quan.

Ví dụ

1.

Tất toán tài khoản yêu cầu thanh toán hết các khoản nợ còn lại.

The account closure requires clearance of all pending dues.

2.

Cần có tài liệu đầy đủ để tất toán tài khoản.

Proper documentation is needed for account closure.

Ghi chú

Từ tất toán tài khoản là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Final settlement - Thanh toán cuối cùng Ví dụ: Account closure requires a final settlement of all pending dues. (Tất toán tài khoản yêu cầu thanh toán cuối cùng cho tất cả các khoản nợ đang chờ xử lý.) check Termination fee - Phí đóng tài khoản Ví dụ: Some banks charge a termination fee during account closure. (Một số ngân hàng tính phí đóng tài khoản trong quá trình tất toán.) check Balance transfer - Chuyển số dư Ví dụ: Account closure includes transferring the remaining balance to another account. (Tất toán tài khoản bao gồm việc chuyển số dư còn lại sang tài khoản khác.) check Inactive account - Tài khoản không hoạt động Ví dụ: Account closure is often recommended for inactive accounts. (Tất toán tài khoản thường được khuyến nghị cho các tài khoản không hoạt động.) check Document verification - Xác minh tài liệu Ví dụ: Proper document verification is required during account closure. (Xác minh tài liệu đầy đủ là cần thiết trong quá trình tất toán tài khoản.)