VIETNAMESE

tăng cứng

word

ENGLISH

hardening

  
NOUN

/ˈhɑːrdənɪŋ/

strengthening

“Tăng cứng” là hiện tượng hoặc quá trình làm tăng độ cứng hoặc sức mạnh của một vật liệu.

Ví dụ

1.

Sự tăng cứng của kim loại cải thiện độ bền.

The hardening of the metal improved its durability.

2.

Quá trình xử lý nhiệt tăng tốc sự tăng cứng.

Heat treatment accelerates the hardening process.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Hardening nhé! check Strengthening – Tăng cường Phân biệt: Strengthening nhấn mạnh đến việc làm mạnh mẽ hoặc vững chắc hơn về tổng thể, không nhất thiết chỉ áp dụng cho vật liệu mà còn cho ý chí, hệ thống hoặc tổ chức. Ví dụ: The government is focusing on strengthening the healthcare system. (Chính phủ đang tập trung vào việc tăng cường hệ thống chăm sóc sức khỏe.) check Solidification – Hóa rắn Phân biệt: Solidification thường được sử dụng để chỉ quá trình chuyển từ trạng thái lỏng sang rắn, nhấn mạnh tính chất vật lý hơn là tính năng cơ học. Ví dụ: The solidification of lava creates new landforms. (Sự hóa rắn của dung nham tạo ra các địa hình mới.) check Firming – Làm cứng, làm chắc Phân biệt: Firming dùng để chỉ việc làm cứng hoặc làm chắc một thứ gì đó, nhưng thường được sử dụng trong bối cảnh nhẹ nhàng hơn, chẳng hạn như trong mỹ phẩm hoặc thực phẩm. Ví dụ: The cream helps in firming the skin. (Loại kem này giúp làm săn chắc da.) check Stiffening – Làm cứng hơn Phân biệt: Stiffening chỉ việc làm tăng độ cứng hoặc độ cứng hơn nữa cho một vật liệu, nhưng đôi khi mang nghĩa cường điệu hơn, thường để chỉ trạng thái kém linh hoạt. Ví dụ: The cold weather is stiffening the fabric. (Thời tiết lạnh đang làm cứng vải.) check Toughening – Làm dai hơn Phân biệt: Toughening nhấn mạnh đến việc cải thiện độ bền hoặc độ dẻo dai của vật liệu hoặc con người, làm chúng chịu được áp lực hoặc tác động tốt hơn. Ví dụ: Toughening the glass makes it resistant to impact. (Làm kính dai hơn giúp nó chịu được va đập tốt hơn.)