VIETNAMESE
tận dụng tối đa
khai thác triệt để
ENGLISH
maximize
/ˈmæksɪmaɪz/
make full use
“Tận dụng tối đa” là sử dụng mọi khả năng hoặc tài nguyên một cách triệt để.
Ví dụ
1.
Họ muốn tận dụng tối đa lợi nhuận của mình.
They want to maximize their profits.
2.
Anh ấy đã tận dụng tối đa tiềm năng trong cuộc thi.
He maximized his potential in the competition.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ maximize nhé!
Maximization (noun) - Sự tối đa hóa
Ví dụ:
The maximization of resources is key to success.
(Sự tối đa hóa nguồn lực là chìa khóa để thành công.)
Maximum (adjective) - Tối đa, cực đại
Ví dụ:
We need to achieve the maximum output with minimum effort.
(Chúng ta cần đạt được đầu ra tối đa với nỗ lực tối thiểu.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết